Kết quả rà soát thủ tục hành chính năm 2021

Thực hiện Kế hoạch số 39/KH-UBND ngày 29/01/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2021; Kế hoạch số 49/KH-SCT ngày 02/02/2021 của Sở Công Thương về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2021.

Sở Công Thương đã tiến hành rà soát 06 TTHC thuộc 02 lĩnh vực là: Lưu thông hàng hóa trong nước và Vật liệu nổ công nghiệp và đề xuất phương án đơn giản hóa như sau:

  1. Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu:

a) Nội dung đơn giản hóa: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính do Sở Công Thương thực hiện từ 30 ngày làm việc xuống còn 25 ngày làm việc.

b) Lý do: Tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian trong kinh doanh, bán lẻ xăng dầu.

c) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Điểm c, khoản 5, Điều 20 Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.

đ) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

– Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 103.653.600 đồng/năm.

– Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 87.177.600 đồng/năm.

– Chi phí tiết kiệm: 16.476.000 đồng/năm.

– Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 15,9%.

  1. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu:

a) Nội dung đơn giản hóa: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính do Sở Công Thương thực hiện từ 20 ngày làm việc xuống còn 18 ngày làm việc.

b) Lý do: Tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian trong kinh doanh, bán lẻ xăng dầu.

c) Kiến nghị thực thi: Đề nghị Sửa đổi điểm c, khoản 5, Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.

đ) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

– Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 67.564.300 đồng/năm.

– Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 60.973.900 đồng/năm.

– Chi phí tiết kiệm: 6.590.400 đồng/năm.

– Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 9,8%.

  1. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu:

a) Nội dung đơn giản hóa: Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính do Sở Công Thương thực hiện từ 20 ngày làm việc xuống còn 18 ngày làm việc.

b) Lý do: Tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian trong kinh doanh, bán lẻ xăng dầu.

c) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi điểm c, khoản 5, Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.

đ) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

– Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 70.564.300 đồng/năm.

– Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 63.973.900 đồng/năm.

– Chi phí tiết kiệm: 6.590.400 đồng/năm.

– Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 9,3%.

  1. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá:

a) Nội dung đơn giản hóa:

Cắt giảm thành phần Báo cáo kết quả kinh doanh của thương nhân trong hồ sơ xin cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép;

Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính do Sở Công Thương thực hiện từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc.

b) Lý do: Việc quy định thành phần hồ sơ bao gồm báo cáo kết quả kinh doanh của thương nhân khi cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá là không hợp lý vì thương nhân đã thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng và cả năm, gửi Sở Công Thương tổng hợp. Cắt giảm thành phần báo cáo, rút ngắn thời gian giải quyết TTHC còn tạo thuận lợi cho thương nhân khi thực hiện TTHC, giúp thương nhân tiết kiệm thời gian, chi phí trong kinh doanh, bán buôn thuốc lá.

c) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Điểm đ khoản 2 Điều 27 và Điểm b, Khoản 2, Điều 28 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

đ) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

– Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 69.499.200 đồng/năm.

– Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 55.494.600 đồng/năm.

– Chi phí tiết kiệm: 14.004.600

– Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20,2%

  1. Thủ tục Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá:

a) Nội dung đơn giản hóa:

Cắt giảm thành phần Báo cáo kết quả kinh doanh của thương nhân trong hồ sơ xin cấp lại giấy phép;

Rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính do Sở Công Thương thực hiện từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc.

b) Lý do: Việc quy định thành phần hồ sơ bao gồm báo cáo kết quả kinh doanh của thương nhân khi cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá là không hợp lý vì thương nhân đã thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng và cả năm, gửi Sở Công Thương tổng hợp. Cắt giảm thành phần báo cáo, rút ngắn thời gian giải quyết TTHC còn tạo thuận lợi cho thương nhân khi thực hiện TTHC, giúp thương nhân tiết kiệm thời gian, chi phí trong kinh doanh, bán buôn thuốc lá.

c) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Điểm đ khoản 2 Điều 27 và Điểm b, Khoản 2, Điều 28 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá

đ) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

– Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 40.749.600 đồng/năm.

– Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 33.747.300 đồng/năm.

– Chi phí tiết kiệm: 7.002.300 đồng/năm.

– Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17,2%.

  1. Thủ tục Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN):

a) Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thành phần hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp.

b) Lý do: Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp có hiệu lực cho cả đời mỏ (thời hạn của Giấy phép khai thác khoáng sản có thời hạn không quá 30 năm, theo quy định tại khoản 2 Điều 54 của Luật khoáng sản số 60/2010/QH12). Tuy nhiên, thời hạn được cấp cho một Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp với thời hạn của Giấy phép khai thác khoáng sản không được quá 05 năm (theo quy định tại khoản 5 Điều 42 của Luật số: 14/2017/QH14 ngày 20/6/2017 quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ). Vì vậy, cắt giảm thành phần hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp là phù hợp, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, chi phí trong khâu chuẩn bị hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

c) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi khoản 2, Điều 42 của Luật số: 14/2017/QH14 ngày 20/6/2017 về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, theo đó cần được giảm bớt thành phần hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp. Đề nghị được sửa đổi thành “đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp nhưng không thay đổi về địa điểm, quy mô hoạt động, hồ sơ đề nghị bao gồm: báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp và giấy tờ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này trừ hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp (nếu không có thay đổi)”.

đ) Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

– Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 120.291.200 đồng/năm.

– Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 108.094.400 đồng/năm.

– Chi phí tiết kiệm: 12.196.800 đồng/năm.

– Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10,1%.

                                                            Sở Công Thương




Chia sẻ :

BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC

Bài viết mới

View Counter

005152
Views Today : 51
Views This Month : 1846
Views This Year : 9754
Total views : 70294
Language
Skip to content